骨朵

gǔ duǒcốt đóa

Hán Việt: cốt đóa · Pinyin: gǔ duǒ

Tổng quan

cái vồ (vũ khí cổ cán gỗ dài, đầu to bằng gỗ hay sắt, sau dùng làm đồ nghi trượng.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代兵器,用铁或硬木制成,像长棍子,顶端瓜形◇来只用做仪仗,叫金瓜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.武器名。用鐵或堅木做成的棍棒,一端有大首,狀如蒜頭。《聊齋志異.卷一一.王十》:「留十,授以蒺藜骨朵,令隨諸鬼督河工。」 2.肉類。《金瓶梅》第三九回:「這碟兒裡是燒骨朵,姐姐你拿過去,只怕錯揀到口裡。」 3.圓形突起的樣子。元.無名氏《翫江亭》第二折:「阿阿!努嘴兒了,放嫩葉了。阿阿!打骨朵了。阿阿!開花兒了。」也作「谷都」。

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 朵 (đóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa)
  • Cihui (nụ) hoa
  • Tần suất từ chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa) , (nụ) hoa; cái vồ (vũ khí cổ cán gỗ dài, đầu to bằng gỗ hay sắt, sau dùng làm đồ nghi trượng.); cái vồ
  • Biên soạn flower bud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。用鐵或堅木做成的棍棒,一端有大首,狀如蒜頭。《聊齋志異.卷一一.王十》:「留十,授以蒺藜骨朵,令隨諸鬼督河工。」 2.肉類。《金瓶梅》第三九回:「這碟兒裡是燒骨朵,姐姐你拿過去,只怕錯揀到口裡。」 3.圓形突起的樣子。元.無名氏《翫江亭》第二折:「阿阿!努嘴兒了,放嫩葉了。阿阿!打骨朵了。阿阿!開花兒了。」也作「谷都」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代兵器,用铁或硬木制成,像长棍子,顶端瓜形◇来只用做仪仗,叫金瓜。

Eng

  • Cihui club (ancient stick-like weapon with a melon-shaped enlargement at the tip); (flower) bud
  • Tần suất từ n. <coll.> flower bud

Từ liên quan

Gần nghĩa

骨朵儿 · 骨朵兒 · 朵云 · 朵儿 · 朵兒 · 朵颐 · 骨人 · 骨佛