村公

thôn công

Hán Việt: thôn công

Tổng quan

THÔN CÔNG Ông già nhà quê. Tiết Nam Tuyền Hòa thượng trong TĐT q. 16 ghi: 師行脚次、問村路:此路到什麼處?村公對云:脚下底是什麼? Sư đang hành cước, hỏi người đi đường: Đường này đi đến đâu? Ông già nhà quê đáp: Dưới gót chân l

Cấu tạo: 村 (thôn) + 公 (công)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Nam Tuyền Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 16 ghi: 師行脚次、問村路:此路到什麼處?村公對云:脚下底是什麼? Sư đang hành cước, hỏi người đi đường: Đường này đi đến đâu? Ông già nhà quê đáp: Dưới gót chân là cái gì?

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交