杜多

đỗ đa

Hán Việt: đỗ đa

Tổng quan

(術語)Dhūta,又作杜荼。與梵語頭陀同,見頭陀條。慧琳音義二曰:「杜多梵語也,古曰頭陀。十二種苦行,具如本經所說也。」☸

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)Dhūta,又作杜荼。與梵語頭陀同,見頭陀條。慧琳音義二曰:「杜多梵語也,古曰頭陀。十二種苦行,具如本經所說也。」☸
  • Tần suất từ [bktd] đỗ đa (術語)Dhūta,又作杜荼。與梵語頭陀同,見頭陀條。慧琳音義二曰:「杜多梵語也,古曰頭陀。十二種苦行,具如本經所說也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

多个 · 多久 · 多么 · 多义 · 多事 · 多于 · 多亏 · 多云