杜家

đỗ gia

Hán Việt: đỗ gia

Tổng quan

ĐỖ GIA Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho thiền tăng chưa thực sự ngộ đạo mà thích dạy người bằng ngôn ngữ và tác lược. HĐL q.2 ghi: 乃云。山僧尋常不曾抑逼人。只教退步楷磨。但得心死意消一番了。自然不胡亂拈匙放筋。不然盡是念話杜家 Bèn nói: Sơn tăng bình

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 家 (gia)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho thiền tăng chưa thực sự ngộ đạo mà thích dạy người bằng ngôn ngữ và tác lược
  • Nguồn khác HĐL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘