束发

shù fàthúc phát

Hán Việt: thúc phát · Pinyin: shù fà

Tổng quan

buộc tóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代男孩成童时束发为髻,因用为指代成童余自束发读书轩中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將頭髮束起來。 2.成童的年齡。《大戴禮記.保傅》:「束髮而就大學,學大藝焉,履大節焉。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「兒生亹亹,束髮修學,偕列名臣,從政輔治。」 3.綁頭髮的飾品。《聊齋志異.卷一一.晚霞》:「魚鬚金束髮,上嵌夜光珠。」

Cấu tạo: 束 (thúc) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (về một cậu bé) trong tuổi thiếu niên (khi bé trai thời cổ đại Trung Quốc buộc tóc)
  • Tần suất từ buộc tóc , (văn học) (về một cậu bé) trong tuổi thiếu niên (khi bé trai thời cổ đại Trung Quốc buộc tóc)
  • Biên soạn 束髮 hùfà v.o. reach boyhood ◆n. teens; teenage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將頭髮束起來。 2.成童的年齡。《大戴禮記.保傅》:「束髮而就大學,學大藝焉,履大節焉。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「兒生亹亹,束髮修學,偕列名臣,從政輔治。」 3.綁頭髮的飾品。《聊齋志異.卷一一.晚霞》:「魚鬚金束髮,上嵌夜光珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代男孩成童时束发为髻,因用为指代成童余自束发读书轩中。
  • Kaggle Zh-Vi hairdo

Eng

  • Cihui to tie up one's hair; (literary) (of a boy) to be in one's adolescence (in ancient China, boys tied up their hair)
  • Tần suất từ 束髮 hùfà v.o. reach boyhood ◆n. teens; teenage

Từ liên quan

Gần nghĩa

束发夹 · 束发带 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付