枝干
chi cán
Hán Việt: chi cán · Pinyin: zhī gàn
Tổng quan
Cành ây và thân cây. chỉ cái chính và cái phụ
1.树枝和树干。 2.喻大宗与旁支。 3.谓枝附于干。喻关系密切。 4.支干。天干地支。
1.樹木的主幹與旁枝。唐.白居易〈廬山桂〉詩:「枝幹日長大,根荄日牢堅。」 2.宗族的大宗與旁支。《文選.曹冏.六代論》:「至於王赧,降為庶人,猶枝幹相持,得居虛位,海內無主,四十餘年。」 3.天干與地支。宋.王應麟《小學紺珠.卷一.律曆類》:「甲乙謂之幹,子丑謂之枝,枝幹相配,以成六旬。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cành nhánh
- Google Alex v6 cành và thân
- Tần suất từ (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể), bờ, rìa, (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài, chân, tay, cành cây to, núi ngang, hoành sơn, đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập, người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an), chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được, chặt chân tay, làm cho tàn phế
- Biên soạn 枝幹 hīgàn* n. 1. branch and trunk 2. the 12 Earthly Branches and the 10 Heavenly Stems
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木的主幹與旁枝。唐.白居易〈廬山桂〉詩:「枝幹日長大,根荄日牢堅。」 2.宗族的大宗與旁支。《文選.曹冏.六代論》:「至於王赧,降為庶人,猶枝幹相持,得居虛位,海內無主,四十餘年。」 3.天干與地支。宋.王應麟《小學紺珠.卷一.律曆類》:「甲乙謂之幹,子丑謂之枝,枝幹相配,以成六旬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.树枝和树干。 2.喻大宗与旁支。 3.谓枝附于干。喻关系密切。 4.支干。天干地支。
- Kaggle Zh-Vi limb
Eng
- Cihui 枝幹 hīgàn* n. 1. branch and trunk 2. the 12 Earthly Branches and the 10 Heavenly Stems
- Tần suất từ 枝幹 hīgàn* n. 1. branch and trunk 2. the 12 Earthly Branches and the 10 Heavenly Stems
Đức
- Handedict Ast, Aststamm, Aststück (S, Bot)