枿
nghiệtNôm nghiệt
Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè · Nôm: nghiệt
Tổng quan
Mầm cây, cây chặt rồi mầm lại trồi lên gọi là nghiệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | nghiệt |
| Âm Nôm | nghiệt |
| Quảng Đông | jip6 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngat |
| Phản thiết | 五割切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枿niè 1.树木砍伐后留下的根株。 2.比喻余孽。 3.引申为稳,不动。参见"枿坐"。 4.树木砍伐后新芽萌生。 5.泛指花木新芽萌生。 6.树木砍伐后又生的新芽或分枝 。 7.斩伐,讨灭。 8.谓向上昂起。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同櫱。 又【爾雅·釋詁】枿,餘也。【郭註】陳、鄭之閒曰枿,晉、衞之閒曰烈,皆伐木餘也。 又【張衡·東京賦】山無槎枿。【註】斜曰槎,斬而復生曰枿。
Tự hình
- Khải thư