niè

Pinyin: niè

Tổng quan

Âm Hán Việt:nghiệtTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木卉Nét bút:一丨ノ丶一丨一ノ丨Thương Hiệt: DJT (木十廿)Unicode:U+67BFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:jip6,jit6 蘖𣔏𣕀Không hiện chữ? Cây bị chặt đi, nay mọc lại

枿台 · 枿坐 · 枿枝 · 枿枿 · 枿生 · 枿芽 · 三枿 · 余枿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Quảng Đôngjip6
Hán ngữ Trung cổngat

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枿niè 1.树木砍伐后留下的根株。 2.比喻余孽。 3.引申为稳,不动。参见"枿坐"。 4.树木砍伐后新芽萌生。 5.泛指花木新芽萌生。 6.树木砍伐后又生的新芽或分枝 。 7.斩伐,讨灭。 8.谓向上昂起。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同櫱。 又【爾雅·釋詁】枿,餘也。【郭註】陳、鄭之閒曰枿,晉、衞之閒曰烈,皆伐木餘也。 又【張衡·東京賦】山無槎枿。【註】斜曰槎,斬而復生曰枿。

Tự hình

  • Khải thư