柁
đả
Hán Việt: đả · Pinyin: duò
Tổng quan
xà chính của mái nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duò |
|---|---|
| Hán Việt | đả |
| Quảng Đông | taai5 |
| Nhật Bản | KAJI |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dax |
| Phản thiết | 他可切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bánh lái thuyền. Tục quen đọc là chữ {đà}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xa xa nhà [Eng: far from home]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 置於船後,控制行進方向的設備。同「舵」。《紅樓夢》第五回:「只有一個機,乃木居士掌柁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柁〈名〉 房架前后两个柱之间的大横梁 柁檩椽架全被烟火蒸气熏得油黑油黑的。--浩然《艳阳天》 柁tuó ⒈ 柁duò 1.即舵。控制船舰等行驶方向的装置。 2.量词。计算船只的单位。
Eng
- CC-CEDICT main beam of roof
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒可切【集韻】【韻會】待可切,𠀤馱上聲。【玉篇】正船木也。設於船尾,與舵同。一作柂。【釋名】舟尾曰柂。柂,拖也,後見拖曳也,且弼正船使順流不他戾也。【郭璞·江賦】凌波縱柂。 又【集韻】他可切,音袉。木堅貌。 又【集韻】唐何切,音馱。木葉落也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柂 · 舵 · 舵