栅
sáchNôm sách
Hán Việt: sách · Pinyin: zhà · Nôm: sách
Tổng quan
Hàng rào, cắm tre gỗ làm hàng rào để ngăn người đi gọi là sách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | sách |
| Âm Nôm | san |
| Quảng Đông | caak3 |
| Nhật Bản | YARAI |
| Hàn Quốc | CHAYK |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤrek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤrek |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 柵
- Thiều Chửu Hàng rào, cắm tre gỗ làm hàng rào để ngăn người đi gọi là sách
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sách sách (hàng rào ngăn lối) [Eng: fence to hinder pass]
- Giản Dị Hán Nôm san Lưới trong bóng điện: San cực [Eng: electrode]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「柵」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栅极 shan 柵 zha (会意兼形声。从木,从册,册亦声。本义栅栏) 同本义 栅,编竖木也。--《说文》 木桓曰栅。--《通俗文》 内支盈于柴栅。--《庄子·天地》 结木为栅。--《后汉书·段潁传》 据其栅。--《资治通鉴·唐纪》 又如栅门(栅栏的门); 栅刺子(即栅栏); 栅塘(有栅栏围护的水塘); 栅垒(安装在栅栏上的锁); 栅孔(树立栅木的孔洞); 栅墙(用铁、木条围成的墙); 栅锁、栅钥(关、开栅栏的 栅shān ⒈ 栅(柵)zhà ⒈栅栏,用竹、木、铁条等做成的阻拦或防卫物铁~。竹~栏。 栅cè 1.地名用字。广东省中山县有上栅﹑下栅。
Eng
- CC-CEDICT fence, also pr. [shan1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柵 · 柵