xiàng dạng

Hán Việt: dạng · Pinyin: xiàng

Tổng quan

cách thứ phương thức diện mạo hình dạng lượng từ: loại, kiểu

样书 · 样例 · 样儿 · 样单 · 样品 · 样子 · 样式 · 样张

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Hán Việtdạng
Quảng Đôngjoeng4
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjangh
Phản thiết似兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [樣].
  • Thiều Chửu Hình dạng, chế tạo đồ gì cũng có cái mẫu để coi gọi là {dạng}. Loài, thứ. Như {kỉ dạng} [幾樣] mấy thứ. Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản. Như {mỗ dạng} [某樣] cũng như ta nói ông là ngài vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 样 (形声。从木,羕声。本义栩实,字亦作橡) 假借为像”。式样 去年中使宣口敕,天上取样人间织。--唐·白居易《缭绫》 又如样银(用于测定银子成色的样品);样儿(样子。指可供人模仿的式样或效法的标准);样子间(陈列样品的处所);样米(作为样品的米);样物(作为样品之物);样度(样式,法式) ;样当(样子,模样);样制(物品的样式);样钱(钱币铸成后呈验的样品) 形状,模样 映日荷花别样红。--宋·杨万里《晓出净慈寺送林子方》 又如样法(样范);样色(花样);式样(人造的物体的形状);走样(失去原来的样子);花样 样(樣)yàng ⒈形状~子。模~儿。走了…

Eng

  • CC-CEDICT manner|pattern|way|appearance|shape|classifier: kind, type

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】似兩切,音象。栩實。橡或作樣。詳橡字註。 又【集韻】弋亮切【韻會】餘亮切,𠀤音漾。法也。【廣韻】作㨾。【唐書·柳公權傳】公權在元和閒書法有名,劉禹錫稱爲柳家新㨾。【長編】宋太祖謂陶穀曰:聞草制皆檢舊本,依樣畫葫蘆。【文獻通考】政和八年,令禮部造履三十副,下開封府舖戸爲樣。原作柳家新樣。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 样 · 様 · 样 · 様 · 样 · 樣 · 様 · 样 · 樣