样书

yàng shūdạng thư

Hán Việt: dạng thư · Pinyin: yàng shū

Tổng quan

sách dạy về cách làm theo một phong cách đã chọn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作为样品的书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作為樣品的書。《儒林外史》第一八回:「這書刻出來,封面上就刻先生的名號,還多寡有幾兩選金和幾十本樣書送與先生。」

Cấu tạo: 樣 (dạng) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách mẫu
  • Tần suất từ sách dạy về cách làm theo một phong cách đã chọn
  • Biên soạn sample book M:¹běn/⁴cè

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为样品的书。
  • Kaggle Zh-Vi sample copy

Eng

  • Cihui 樣書 àngshū n. sample book M:¹běn/⁴cè
  • Tần suất từ n. sample book M:¹běn/⁴cè

Đức

  • Handedict Blindband

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函