梅屋

mai ốc

Hán Việt: mai ốc

Tổng quan

MAI ỐC Hiệu của Thiền sư Niệm Thường đời Nguyên. X. Niệm Thường

Cấu tạo: 梅 (mai) + 屋 (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MAI ỐC Hiệu của Thiền sư Niệm Thường đời Nguyên. X. Niệm Thường

other

  • Nguồn khác Niệm Thường

Từ liên quan

Gần nghĩa

屋中 · 屋企 · 屋内 · 屋外 · 屋子 · 屋宇 · 屋架 · 屋梁