梓

zǐtửNôm tử

Hán Việt: tử · Pinyin: zǐ · Nôm: tử

Tổng quan

Cây tử, dùng để đóng đàn

梓官 · 梓枌 · 梓潼 · 梓版 · 梓童 · 梓里 · 梓官乡 · 梓潼县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǐ
Hán Việttử
Âm Nômtử
Quảng Đôngzi2
Mân Namtsi2
Nhật BảnAZUSA
Hàn Quốc재
Chú âmㄗˇ
Hán ngữ Trung cổcix
Baxter-Sagart[ts]əʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]əʔ
Phản thiết祖士切
Thanh mẫu精
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây tử, dùng để đóng đàn. Làm đồ gỗ. Cỗ áo quan của vua thiên tử gọi là tử cung [梓宮]. Khắc chữ lên bản gỗ. Quê cha đất tổ. Chỗ làng sinh ra mình gọi là tử lí [梓里] hay tang tử [桑梓]. Cây kiều [橋 cao mà ngửa lên, cây tử [梓] thấp mà cúi xuống, nên gọi cha con là kiều tử [橋梓]. Cũng viết là [橋子] hay [喬梓]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tử tử (cây catalpa) [Eng: catalpa ovata; block used for printing]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tử Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tử Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tử Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。紫葳科梓屬,落葉喬木。葉對生,闊卵形至近圓形,全緣偶掌狀淺裂。夏日開花,聚繖狀圓錐花序,花冠黃色,帶暗紫斑點。蒴果圓柱形,二瓣裂,種子兩短具長柔毛。木材供建築及製作器具。 2.製作木器的工匠。《孟子.盡心下》:「梓、匠、輪、輿,能與人規矩,不能使人巧。」 3.故鄉。漢.張衡〈南都賦〉:「永世克孝,懷桑梓焉,真人南巡,睹舊里焉。」 4.姓。如春秋時鄭國有梓慎。 [動] 出版。明.袁宏道〈敘咼氏家繩集〉:「近者吳川公梓其家集,始獲盡公及咼氏三世之藏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梓 (形声。从木,宰省声。本义木名,即梓树) 同本义 建筑及制作木器用 梓,楸也。--《说文》 树之榛栗,椅、桐、梓、漆。--《诗·鄘风·定之方中》 江南出楠梓。--《史记·货殖列传》 又如美国梓; 海地梓; 四川梓 制作木器的人 攻木之工,轮、舆、弓、炉、匠、车、梓。--《周礼·考工记》 又如梓人(古代木工的一种); 梓匠(两种木工。梓,梓人,造器具; 匠,匠人 梓zǐ ⒈ ⒉雕版、刻制木板供作印刷的版~版。付~。 ⒊称故乡~里。桑~。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese catalpa (Catalpa ovata), a tree that serves as a symbol of one's hometown and whose wood is used to make various items, (bound form) printing blocks
  • JMdict Japanese cherry birch (Betula grossa)
  • JMdict yellow catalpa (Catalpa ovata)
  • JMdict Japanese mallotus (Mallotus japonicus)
  • JMdict printing block
  • JMdict catalpa bow

ja

  • JMdict 梓(あずさ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】卽里切【集韻】【正韻】祖似切【韻會】祖士切,𠀤音耔。【說文】楸也。或作𣙼、榟。【通志】梓與楸相似。【爾雅·釋木】椅,梓。【郭註】卽楸。【陸璣·草木疏】楸之疏理白色而生子者爲梓。【埤雅】梓爲百木長,故呼梓爲木王。羅願云:屋室有此木,則餘材皆不震。 又橋梓。【尚書·大傳】橋者,父道也。梓者,子道也。 又桑梓,父之所樹。【詩·小雅】維桑與梓,必恭敬止。 又《梓材》《周書》篇名。古作杍材。【註】治木器曰梓,治土器曰陶,治金器曰冶。【周禮·冬官考工記】攻木之工七:輪輿弓廬匠車梓。 又【禮·曲禮】漑者不寫。【疏】杯盂之屬。亦曰梓。 又姓。梓愼,見【左傳】。 又俗謂鋟文書於板曰梓。 又一種鼠梓,名楰,江東人謂之虎梓。 又【古今註】梓實曰豫章。

Thuyết Văn

楸也。從木。宰省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卽里切。一部。按許知宰省聲而非辛聲者、於或字知之也。或字、葢古文之遺與。

【梓】 (tử) Nghĩa: thu (Cây thu. Gỗ dùng đ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 杍 · 榟 · 杍 · 榟