梓童

zǐ tóngtử đồng

Hán Việt: tử đồng · Pinyin: zǐ tóng

Tổng quan

ái khanh; hậu; tử đồng (vua gọi hoàng hậu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹子童。皇帝对皇后的称呼。

Cấu tạo: 梓 (tử) + 童 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
  • Tần suất từ cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu; ái khanh; hậu; tử đồng (vua gọi hoàng hậu); ái khanh; hậu
  • Biên soạn 梓童 zǐtóng n. empress (used in old novels and plays)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹子童。皇帝对皇后的称呼。

Eng

  • Cihui (often used in traditional novels) term used by an emperor to address the empress
  • Tần suất từ 梓童 zǐtóng n. empress (used in old novels and plays)

Từ liên quan

Gần nghĩa

梓官 · 梓枌 · 梓潼 · 梓版 · 梓里 · 童乩 · 童仆 · 童侍