梓里
tử lí
Hán Việt: tử lí · Pinyin: zǐ lǐ
Tổng quan
書 quê hương; quê nhà; cố hương
1.故乡。
故鄉。《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「故鄉曰梓里。」明.陳與郊《文姬入塞》:「梓里沙場難兩撇。怕斷送恁弱枝衰葉。」也作「桑梓」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làng có trồng cây tử. Chỉ quê nhà. Truyện Nhị độ mai: »Kẻ về tử lí người vào ngọc kinh«.; 書 quê hương; quê nhà; cố hương; quê nhà; cố hương
- Biên soạn p.w. <wr.> native place; hometown
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故鄉。《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「故鄉曰梓里。」明.陳與郊《文姬入塞》:「梓里沙場難兩撇。怕斷送恁弱枝衰葉。」也作「桑梓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.故乡。
Eng
- Cihui 梓里 ǐlǐ p.w. <wr.> native place; hometown
- Tần suất từ p.w. <wr.> native place; hometown
other
- Nguồn khác Làng có trồng cây tử. Chỉ quê nhà
- Nguồn khác »Kẻ về tử lí người vào ngọc kinh«