梓里

zǐ lǐ tử lí

Hán Việt: tử lí · Pinyin: zǐ lǐ

Tổng quan

àng có trồng cây tử. Chỉ quê nhà. Truyện Nhị độ mai: »Kẻ về tử lí người vào ngọc kinh«. tử lí tử lí ☆Làng có trồng cây tử. Chỉ quê nhà. Truyện Nhị độ mai: »Kẻ về tử lí người vào ngọc kinh«. 書 quê hương; quê nhà; cố hương。指故鄉。

Cấu tạo: (tử) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àng có trồng cây tử. Chỉ quê nhà. Truyện Nhị độ mai: »Kẻ về tử lí người vào ngọc kinh«. tử lí tử lí ☆Làng có trồng cây tử. Chỉ quê nhà. Truyện Nhị độ mai: »Kẻ về tử lí người vào ngọc kinh«. 書 quê hương; quê nhà; cố hương。指故鄉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故鄉。《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「故鄉曰梓里。」明.陳與郊《文姬入塞》:「梓里沙場難兩撇。怕斷送恁弱枝衰葉。」也作「桑梓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故乡。

Eng

  • Cihui 梓里 ǐlǐ p.w. <wr.> native place; hometown

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡里 · 家乡 · 家园 · 故乡 · 故里 · 桑梓