梗直

gěng zhí ngạnh trực

Hán Việt: ngạnh trực · Pinyin: gěng zhí

Tổng quan

biến thể của 耿直 hỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi. ngạnh trực ngạnh trực ☆Chỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi. chính trực; ngay thẳng。同'耿直'。

Cấu tạo: (ngạnh) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 耿直 hỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi. ngạnh trực ngạnh trực ☆Chỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi. chính trực; ngay thẳng。同'耿直'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正直。《北史.卷一七.景穆十二王傳上.汝陰王天賜傳》:「子文都,性梗直,仕周為右侍上士。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「元來這老者姓陶,是諸暨村中一個殷實大戶,為人梗直忠厚,極是好客尚義認真的人。」也作「耿直」、「鯁直」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘耿直’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 耿直[geng3 zhi2]
  • Cihui variant of 耿直

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刚直 · 正直

Từ trái nghĩa

阴险