梗直

gěng zhíngạnh trực

Hán Việt: ngạnh trực · Pinyin: gěng zhí

Tổng quan

chính trực; ngay thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘耿直’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正直。《北史.卷一七.景穆十二王傳上.汝陰王天賜傳》:「子文都,性梗直,仕周為右侍上士。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「元來這老者姓陶,是諸暨村中一個殷實大戶,為人梗直忠厚,極是好客尚義認真的人。」也作「耿直」、「鯁直」。

Cấu tạo: 梗 (ngạnh) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biến thể của 耿直[gěng zhí]; Chỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi.; hỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi.; chính trực; ngay thẳng; ngay thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正直。《北史.卷一七.景穆十二王傳上.汝陰王天賜傳》:「子文都,性梗直,仕周為右侍上士。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「元來這老者姓陶,是諸暨村中一個殷實大戶,為人梗直忠厚,極是好客尚義認真的人。」也作「耿直」、「鯁直」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘耿直’。

Eng

  • Cihui variant of 耿直
  • Tần suất từ variant of 耿直[geng3 zhi2]

other

  • Nguồn khác Chỉ lòng dạ thẳng thắn, cứng cỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刚直 · 正直

Từ trái nghĩa

阴险