梟亂

xiāo luànkiêu loạn

Hán Việt: kiêu loạn · Pinyin: xiāo luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.扰乱。枭,通"挠"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

騷亂、禍害。《荀子.非十二子》:「飾邪說、文姦言,以梟亂天下。」

Cấu tạo: 梟 (kiêu) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự hỗn loạn
  • Biên soạn 梟亂 iāoluàn v. confuse; cause turmoil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 騷亂、禍害。《荀子.非十二子》:「飾邪說、文姦言,以梟亂天下。」

Eng

  • Cihui 梟亂 iāoluàn v. confuse; cause turmoil

Từ liên quan

Gần nghĩa

亂世 · 乱丝 · 亂丟 · 乱乎 · 乱云 · 亂倫 · 亂黨 · 乱兵