梵仙

phạm tiên

Hán Việt: phạm tiên

Tổng quan

PHẠM TIÊN (1292-1348) Thiền sư đời Nguyên, họ Từ, tự Trúc Tiên, hiệu Lai Lai Đàn Tử, Tịch Thắng Tràng, Tư Quy Tẩu, người Tượng Sơn (Chiết Giang), Trung Quốc. Năm 8 tuổi vào viện Tư Phúc làm thị giả ch

Cấu tạo: 梵 (phạm) + 仙 (tiên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1292-1348) Thiền sư đời Nguyên, họ Từ, tự Trúc Tiên, hiệu Lai Lai Đàn Tử, Tịch Thắng Tràng, Tư Quy Tẩu, người Tượng Sơn (Chiết Giang), Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 8 tuổi vào viện Tư Phúc làm thị giả cho Biệt Nguyên Lưu
  • Nguồn khác 18 tuổi thụ giới cụ túc với Thụy Vân Ẩn ở Linh Sơn
  • Nguồn khác Lại còn đi các nơi nổi tiếng lần lượt tham kiến các thiền sư: Hối Cơ Nguyên Hi, Vân Ngoại Vân Tụ, Nguyên Tẩu Hạnh Đoan, Trung Phong Minh Bản
  • Nguồn khác Về sau tham kiến Cổ Lâm Thanh Mậu nối pháp làm truyền nhân tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Niên hiệu Thiên Lịch thứ 2 (1329) theo Minh Cực Sở Tuấn sang Nhật Bản, được các ngài Bắc-Điền-Thời-Cao, Túc-Lợi-Tôn-Thức sùng tín
  • Nguồn khác Năm sau đến Liêm Thương nhận chức Đệ nhất tọa chùa Kiến Trường
  • Nguồn khác Sau đó trụ trì chùa Tịnh Diệu, Tịnh Trí
  • Nguồn khác Nhật Bản niên hiệu Kiến Vũ thứ 2 (1335) làm Tổ khai sơn chùa Vô Lượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品