zhuō chuyết

Hán Việt: chuyết · Pinyin: zhuō

Tổng quan

gậy (gỗ) xà nhà

棁杖 · 棁藻 · 节棁 · 藻棁 · 山节藻棁 · 楶棁之材 · 榩棁之材 · 设棁之辰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuō
Hán Việtchuyết
Quảng Đôngtyut3
Nhật BảnTSUKA
Chú âmㄊㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổthuat

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 梲

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棁 木杖 棁,木杖也。--《说文》 手持三尺棁仗,坐大营门,以杖捶地大骂。--《后汉书·文苑传》 又如棁杖(长而大的木杖) 梁上的短柱 以瑟瑟为殿柱,水精、琉璃为棁。--《新唐书》 棁zhuō梁上的短柱。 棁tuō 1.棒,杖。 2.通"脱"。脱略;疏略。 棁ruì 1.锐利,与"钝"相对。

Eng

  • CC-CEDICT (wooden) stick|roof beam

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 梲 · 梲 · 梲