棋子

qí zǐkì tử

Hán Việt: kì tử · Pinyin: qí zǐ

Tổng quan

quân cờ; con cờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"棊子"。 2.用木头或其他材料制成的下棋用的小块。通常用颜色分为数目相等的两部分或几部分,下棋的人各使用一部分。 3.状如棋子的食品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.圍棋子、象棋子、跳棋子等的總稱。《初刻拍案驚奇》卷七:「二人各取棋子一把,捏著拳頭。」 2.一種做成棋子狀的麵粉食品,形圓而小,如糕點、饅頭等。《醒世姻緣傳》第三八回:「連春元叫人送了吃用之物,臘肉、響皮肉、羊羔、酒、米、麵、炒的棋子、焦餅。」

Cấu tạo: 棋 (kì) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:個
  • Cihui 个,顆
  • Cihui 颗
  • Cihui (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)
  • Tần suất từ quân cờ , LT:個, 个,顆, 颗 , (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng); con cờ; quân cờ; con cờ; biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn), ((thường) số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cờ đam, kẻ ô vuông; kẻ ca rô, tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu, làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu quân cờ; kì tý/kì tử/kí tý/kí tử/kỳ tý/kỳ tử: quân cờ/con cờ
  • Biên soạn 1. board-game piece 2. chessmen; stones (in a [i]go[/i] game) M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圍棋子、象棋子、跳棋子等的總稱。《初刻拍案驚奇》卷七:「二人各取棋子一把,捏著拳頭。」 2.一種做成棋子狀的麵粉食品,形圓而小,如糕點、饅頭等。《醒世姻緣傳》第三八回:「連春元叫人送了吃用之物,臘肉、響皮肉、羊羔、酒、米、麵、炒的棋子、焦餅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"棊子"。 2.用木头或其他材料制成的下棋用的小块。通常用颜色分为数目相等的两部分或几部分,下棋的人各使用一部分。 3.状如棋子的食品。
  • Kaggle Zh-Vi chequer

Eng

  • Cihui chess piece; 个,顆; 颗; (fig.) a pawn (used by others for their own purposes)
  • Tần suất từ n. 1. board-game piece 2. chessmen; stones (in a [i]go[/i] game) M:¹kē

Đức

  • Handedict Schachfigur

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿