khỏa

Hán Việt: khỏa · Pinyin:

Tổng quan

lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v

棵儿 · 棵兒 · 棵子 · 发棵 · 塌棵菜 · 三棵牡丹 · 棵把 · 棵松

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhỏa
Quảng Đôngfo1
Nhật BảnKIGIRE
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổghuanx
Phản thiết苦緩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một cây, một gốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算植物的單位。如:「一棵樹」。《紅樓夢》第九四回:「怡紅院裡的海棠本來萎了幾棵,也沒人去澆灌他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棵〈量〉 (形声。从木,果声。本义指植物的株数) 同本义 棵 指某些植物的茎 棵kē ⒈量词。用于植物两~菜。三~树。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT classifier for trees, cabbages, plants etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡管切【集韻】戸管切,𠀤音緩。【廣韻】斷木也。【類篇】一曰新蒸束。 又【廣韻】【集韻】苦管切【類篇】苦緩切,𠀤音款。義同。 又【類篇】苦果切,音顆。俎名。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤖇