榔票

lang phiếu

Hán Việt: lang phiếu

Tổng quan

LANG PHIẾU Chiếc gậy Thiền sư hay dùng. Lang phiếu là tên một loại gỗ có thể làm thành chiếc gậy. Tiết Tuyết Phong Đạo Viên Thiền sư trong NĐHN q. 17 ghi: “ 一條榔票任縱橫。 Một chiếc gậy mặc tình tung hoành

Cấu tạo: 榔 (lang) + 票 (phiếu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lang phiếu là tên một loại gỗ có thể làm thành chiếc gậy
  • Nguồn khác Tiết Tuyết Phong Đạo Viên Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 17 ghi: “ 一條榔票任縱橫。 Một chiếc gậy mặc tình tung hoành

Từ liên quan

Gần nghĩa

榔票未擔 · 榔票橫擔 · 榔头 · 榔栗 · 榔榆 · 榔槺 · 票㨿 · 票价