樞機

shū jīxu ki

Hán Việt: xu ki · Pinyin: shū jī

Tổng quan

chức vụ trọng yếu; cơ quan chủ quản.; then chốt; mấu chốt; đầu mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指封建王朝的重要职位或机构; 事物的关键。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戶樞與弩牙。比喻事物的關鍵。《易經.繫辭上》:「言行,君子之樞機。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「章表奏議,經國之樞機。」 2.職務重要的官吏。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「故先帝防慎舅氏,不令在樞機之位。」 3.羅馬天主教教宗下的親王,有選舉教宗投票權。中國舊有田耕莘、于斌二樞機。

Cấu tạo: 樞 (xu) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đức hồng-y; đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet, tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái, sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ, lái (con tàu), chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo; cơ quan chủ quản; then chốt; mấu chốt; đầu mối
  • Biên soạn 樞機 hūjī n. 1. hinge (fig.); mainspring 2. important government posts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戶樞與弩牙。比喻事物的關鍵。《易經.繫辭上》:「言行,君子之樞機。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「章表奏議,經國之樞機。」 2.職務重要的官吏。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「故先帝防慎舅氏,不令在樞機之位。」 3.羅馬天主教教宗下的親王,有選舉教宗投票權。中國舊有田耕莘、于斌二樞機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指封建王朝的重要职位或机构; 事物的关键。
  • Kaggle Zh-Vi helm

Eng

  • Cihui cardinal (Catholicism)
  • Tần suất từ 樞機 hūjī n. 1. hinge (fig.); mainspring 2. important government posts

Đức

  • Handedict Kardinal

other

  • Nguồn khác Phần trọng yếu nhất
  • Nguồn khác Chức vụ trọng yếu trong triều đình, trong chính phủ trung ương

Từ liên quan

Gần nghĩa

樞機主教 · 机井 · 機件 · 機會 · 機伶 · 機體 · 机修 · 機關