樞秘

xu bí

Hán Việt: xu bí

Tổng quan

XU BÍ Thiền lâm phương ngữ. Then chốt huyền bí của Tổ sư thiền. Lâm Tế trong TĐT q.19 ghi: 其於樞秘,難陳示誨,略申少分。 Then chốt huyền bí của Tổ sư thiền đó, khó trình bày chỉ dạy, nay tóm tắt chút ít

Cấu tạo: 樞 (xu) + 祕 (bí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Then chốt huyền bí của Tổ sư thiền
  • Nguồn khác Lâm Tế trong TĐT q
  • Nguồn khác 19 ghi: 其於樞秘,難陳示誨,略申少分。 Then chốt huyền bí của Tổ sư thiền đó, khó trình bày chỉ dạy, nay tóm tắt chút ít

Từ liên quan

Gần nghĩa

枢垣 · 枢机 · 枢纽 · 枢轴 · 樞使 · 樞務 · 樞府 · 樞機