lǎo

Pinyin: lǎo

Tổng quan

Âm Hán Việt:liêuTổng nét: 16Bộ:mộc 木(+12 nét) 𢄷𣟆Không hiện chữ? 膫䜍㙩𩪚𣩢獠暸Không hiện chữ? 1. (Danh) Cột gỗ chống đỡ mái nhà.2. (Danh) Cán dù hình cung. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cái phi liêu bất năng tế nhật” 蓋非橑不能蔽日 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Dù không có cán không che nắng được.3. (Danh) Củi lửa. Cái để đun bếp — Hộp đựng cung

橑子 · 橑檐 · 伞橑 · 傘橑 · 兰橑 · 攀橑 · 构橑 · 枌橑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎo
Quảng Đôngliu4
Nhật BảnTARUKI
Hán ngữ Trung cổlaux
Phản thiết落蕭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lạo lạo xạo [Eng: crunch]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rều củi rều
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lèo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lèo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋椽。《廣韻.上聲.皓韻》:「橑,簷前木。」《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「桂棟兮蘭橑,辛夷楣兮藥房。」 2.傘蓋的弓形骨架。《廣韻.平聲.蕭韻》:「橑,蓋骨也。」《淮南子.說林》:「蓋非橑不能蔽日,輪非輻不能追疾。」 3.薪火、柴火。《管子.侈靡》:「雕卵然後瀹之,雕橑然後爨之。」漢.王充《論衡.書虛》:「析橑,斧斬其足,卒為守者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 橑lǎo 1.屋椽。 2.柴薪。 3.古代车伞盖的骨架,伞弓子。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤魯皓切,音老。【說文】椽也。【廣韻】簷前木。【楚辭·九歌】桂棟兮蘭橑。【韻會】通作轑。【前漢·張敞傳】得之殿屋重轑中。蘇林曰:重棼也。師古曰:今之廊舍,一邊虛爲兩夏者。 又車前蓋如弓形者,謂之橑。【周禮·冬官考工記·輪人】弓鑿廣四枚。【註】弓蓋橑也。漢世呼弓爲橑子,所以庇車者。【淮南子·說林訓】蓋非弓不能蔽日,輪非輻不能追疾。 又木段也。【管子·侈靡篇】雕卵然後瀹之,雕橑然後爨之。 又【集韻】憐蕭切【正韻】落蕭切,𠀤音聊。蓋骨也。 考證:〔【周禮輪人】弓鑿廣二枚。〕 謹照原文二改四。

Thuyết Văn

椽也。 從木。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九歌曰。桂棟兮蘭橑。王云。以木蘭爲榱也。按西都賦。列棼橑以布翼。下又云。裁金璧以飾當。西京賦。結棼橑以相接。下又云。飾華榱與璧當。魏都賦。棼橑複結。下又云。朱桷森布而支離。橑必與棼連言。而別於榱桷。則榱桷爲屋椽。橑爲複屋之椽可知。簷𩅸在複屋。故廣韵曰。屋橑、簷前木。此檼橑二篆相屬亦此意也。當是本作橑、檼椽也。謂屬於檼之椽。 盧浩切。二部。

【橑】 (rều ⟨ái|lạo|liêu|lèo⟩) Nghĩa: chuyên (Cái đòn tay. Pháp Ho) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣟆