機化

jī huàki hóa

Hán Việt: ki hóa · Pinyin: jī huà

Tổng quan

cơ hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.变化。 2.有机体的组织内出现异物时,周围的组织逐渐把它吸收并同化,这种现象医学上叫做机化。

Cấu tạo: 機 (ki) + 化 (hóa)

Nghĩa

Eng

  • JMdict mechanization
  • JMdict mechanisation

ja

  • JMdict 機化(きか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

化為 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒