欹

yīyNôm khi

Hán Việt: y · Pinyin: yī · Nôm: khi

Tổng quan

Cũng như chữ y [猗]

欹仄 · 欹仆 · 欹侧 · 欹倒 · 欹倾 · 欹偏 · 欹側 · 欹傾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyī
Hán Việty
Âm Nômkhi
Quảng Đônggei1
Mân Namkhia1
Nhật BảnSOBADATSU
Hàn Quốc의
Chú âmㄧˉ
Hán ngữ Trung cổqie
Phản thiết於宜切
Thanh mẫu影
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ y [猗]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khi khi nguy (lảo đảo) [Eng: to be unsteady one's legs]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 傾斜不正。《荀子.宥坐》:「吾聞宥坐之器者,虛則欹,中則正,滿則覆。」 [歎] 表示讚歎。通「猗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欹qī 1.歪斜; 倾斜。 2.容貌憔悴。 3.通"倚"。斜倚,斜靠。

Eng

  • CC-CEDICT interjection

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於離切【集韻】【韻會】【正韻】於宜切,𠀤音漪。【玉篇】欹歟,歎美辭。通作猗。【詩·商頌】猗與那與。从欠,與敧別。【說文】凡口出者皆从欠,若吹、欷、歔、歐、歎之類是也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㿲 · 𣀬 · 𣣱 · 𤿡 · 𥀴 · 猗 · 猗