欿
khảm
Hán Việt: khảm · Pinyin: kǎn
Tổng quan
bất mãn với bản thân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khảm |
| Quảng Đông | am2 |
| Nhật Bản | MOTOMERU |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghomx |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤomʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤomʔ |
| Phản thiết | 胡感切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hố. {Khảm nhiên} [欿然] thường vậy, tả cái dáng không tự cậy mình (không lên mặt).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.不滿、不自足。《集韻.上聲.感韻》:「欿,欿然,不自滿足意。」《孟子.盡心上》:「附之以韓、魏之家,如其自視欿然,則過人遠矣。」宋.朱熹.注:「欿然,不自滿之意。」 2.憂愁、愁苦。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「欿愁悴而委惰兮,老冉冉而逮之。」漢.王逸.注:「欿,愁貌也。」 [名] 坑穴,地面凹陷之處。清.王念孫《廣雅疏證.卷九下.釋水》:「欿,坑也。」《楚辭.宋玉.九辯》:「收恢臺之孟夏兮,然欿傺而沉藏。」
Eng
- CC-CEDICT discontented with oneself
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤他含切,音貪。【說文】欲得也。【玉篇】貪惏曰欿。或作𣢌、𣤉。又【集韻】枯含切,音龕。又【廣韻】胡感切【集韻】戸感切,𠀤音頷。義𠀤同。亦作𣣻。互見𣣻字註。 又【玉篇】口感切【集韻】【韻會】【正韻】苦感切,𠀤音坎。欿然,不自滿足意。【孟子】如其自視欿然。 又愁貌。【楚辭·哀時命】欿愁悴而委惰。 又【博雅】欿,〈穴下臼〉坑也。同坎。【左傳·襄二十六年】欿用牲,加書徵之。【釋文】欿,苦感反。【說文長箋】貪欿音訓同。當卽一字。【正字通】貪欿義別,長箋說非。又𥦇。
Thuyết Văn
欲得也。 从欠。臽聲。讀若貪。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子。附之以韓魏之家。如其自視欿然。則過人遠矣。張鎰曰。欿音坎。內顧不足而有所欲也。玉裁按。孟子假欿爲坎。謂視盈若虛也。大玄。雷推欿。卽坎窞也。今本大玄欿字譌不可識。 他含切。七部。
【欿】(khảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: 他含切 → tha + hàm | Đọc như: 貪 (tham) Nghĩa: 欲得 vậy。 từ 欠。臽 thanh。 đọc như 貪。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣢌 · 𣣻 · 𣤉