liễm

Hán Việt: liễm · Pinyin:

Tổng quan

khao khát cho biến thể của 斂 敛[lian3]

歛襟危坐 · 含歛 · 征歛 · 徵歛 · 收歛 · 橫歛 · 瘞歛 · 積歛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtliễm
Quảng Đôngham1
Nhật BảnNOZOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˋ
Hán ngữ Trung cổham
Phản thiết呼談切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {liễm} [斂].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lém lém lỉnh [Eng: draw back, fold back; collect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liệm khâm liệm [Eng: draw back, fold back; collect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẹm lẹm cằm [Eng: draw back, fold back; collect]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liễm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「斂」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歛xù 1.鸣叫。 2.象声词。虫鸣声。

Eng

  • CC-CEDICT to desire|to give
  • CC-CEDICT variant of 斂|敛[lian3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【集韻】𠀤呼濫切,蚶去聲。【博雅】欲也,予也。【廣韻】與𧵊通。戲乞物也。 又【玉篇】【集韻】呼甘切【廣韻】呼談切,𠀤音蚶。又【集韻】呼含切,音㟏。又丘凡切,音顩。義𠀤同。與斂別。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣫍 · 𰙎 · 斂