歛
liễmNôm liễm
Hán Việt: liễm · Pinyin: liàn · Nôm: liễm
Tổng quan
Thu góp lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | liễm |
| Âm Nôm | lém |
| Quảng Đông | ham1 |
| Nhật Bản | NOZOMU |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ham |
| Phản thiết | 呼談切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ liễm [斂]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lượm 歛 ◎ Đọc âm PHV. AHV: liễm. ① đgt. nhặt, gom lấy, nhận lấy. Nhắn bảo phô bay đạo cái con, nghe lượm lấy, lọ chi đòn. (Huấn Nam Tử 192.2). ② đgt. chắp tay, khoanh tay, dịch chữ liễm thủ 斂手. Tiếng Hán, chữ “liễm thủ” trỏ sự cung kính, ở đây mang hàm ý “khúm núm, khép nép”. “lượm tay: chắp tay” [Paulus của 1895]. Áng cúc thông quen vầy bậu bạn, cửa quyền quý ngại lượm chân tay. (Tự thán 75.4). Chán cảnh sao mà đứng lượm tay. ( hồ Xuân Hương 8). Tuyệt hơi cho kẻo lượm tay. (Thiên Nam Ngữ Lục ngoại kỷ 68)
- Giản Dị Hán Nôm lượm lượm lặt [Eng: draw back, fold back; collect]
- Giản Dị Hán Nôm lẻm thèm lem lẻm [Eng: draw back, fold back; collect]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liễm quyên liễm [Eng: draw back, fold back; collect]
- Bảng Tra Chữ Nôm lém lém lỉnh [Eng: draw back, fold back; collect]
- Bảng Tra Chữ Nôm liệm khâm liệm [Eng: draw back, fold back; collect]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẹm lẹm cằm [Eng: draw back, fold back; collect]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liễm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「斂」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歛xù 1.鸣叫。 2.象声词。虫鸣声。
Eng
- CC-CEDICT to desire, to give
- CC-CEDICT variant of 斂, 敛[lian3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】𠀤呼濫切,蚶去聲。【博雅】欲也,予也。【廣韻】與𧵊通。戲乞物也。 又【玉篇】【集韻】呼甘切【廣韻】呼談切,𠀤音蚶。又【集韻】呼含切,音㟏。又丘凡切,音顩。義𠀤同。與斂別。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣫍 · 𰙎 · 斂