歲月

suì yuè tuế nguyệt

Hán Việt: tuế nguyệt · Pinyin: suì yuè

Tổng quan

năm tháng | thời gian

Cấu tạo: (tuế) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm tháng | thời gian
  • Cihui tuế nguyệt tuế nguyệt ☆Năm và tháng, chỉ thời gian. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: »Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年月、時光。唐.白居易〈秦中吟.重賦〉:「奈何歲月久,貪吏得因循。」《紅樓夢》第三七回:「單表寶玉每日在園中任意縱性的曠蕩,真把光陰虛度,歲月空添。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年月。泛指时间; 指短时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年月。泛指时间。 2.指短时间。

Eng

  • CC-CEDICT years|time
  • Cihui years; passing of time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光阴 · 年代 · 时间