歲旦

suì dàntuế đán

Hán Việt: tuế đán · Pinyin: suì dàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一年的第一天。

Cấu tạo: 歲 (tuế) + 旦 (đán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : 歲旦上堂。僧問。不求諸聖。不重己靈。未是衲僧分上事。如何是衲僧分上事。 Mùng một tết thượng đường, tăng hỏi: Chẳng cầu chư thánh chẳng trọng tánh linh của mình, chưa phải là việc bổn phận của nạp tăng
  • Nguồn khác Thế nào là việc bổn phận của nạp tăng?

Từ liên quan

Gần nghĩa

歲修 · 歲俸 · 歲入 · 歲出 · 歲初 · 岁寒 · 歲差 · 歲序