歳

suìtuếNôm tuế

Hán Việt: tuế · Pinyin: suì · Nôm: tuế

Tổng quan

Năm

寧歳 · 直歳 · 迎歳 · 歳云 · 歳尘 · 歳歔 · 歳歳 · 歳氛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việttuế
Âm Nômtuế
Quảng Đôngseoi3
Nhật BảnTOSHI
Hàn QuốcSEY
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổsyed
Baxter-Sagartswjat(s)
Hán ngữ Thượng cổswjat(s)

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Năm. Sao Tuế, tức là sao Mộc tinh, mười hai năm quanh hết một vòng mặt trời, cũng gọi là sao Thái Tuế [太歲]. Tuổi. Mùa màng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuế vạn tuế [Eng: long live]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuế Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歳suì 1."岁"的日本用简体汉字。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 歲, 岁
  • JMdict years old
  • JMdict age (of)

ja

  • JMdict 歳(さい)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 歲 · 歲