殀
yểu
Hán Việt: yểu · Pinyin: yǎo
Tổng quan
chết yểu (biến thể của 夭[yao1])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎo |
|---|---|
| Hán Việt | yểu |
| Quảng Đông | jiu1 |
| Nhật Bản | WAKAJINI |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qieux |
| Phản thiết | 於兆切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chết non, có khi viết {yểu} [夭]. Giết.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.夭折,少壯而死。《玉篇.歹部》:「殀,歿也。亦作夭。」《孟子.盡心上》:「殀壽不貳,脩身以俟之。」《楚辭.屈原.離騷》:「鮌婞直以亡身兮,終然殀乎羽之野。」 2.殘害。《禮記.王制》:「不麛不卵,不殺胎,不殀夭。」清.龔自珍〈病梅館記〉:「又不可以使天下之民,斫直、刪密,鋤正,以殀梅、病梅為業以求錢也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殀yǎo 1.短命而死。 2.杀死。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to die prematurely (also pr. [yao3]) (variant of 夭[yao1])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】於兆切【正韻】伊鳥切,𠀤音夭。【玉篇】歿也。短折曰殀,壽之反也。【孟子】殀壽不貳。亦作夭。 又斷殺也。【禮·王制】不殺胎,不殀夭。【鄭註】殀,斷殺也。少長曰夭。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣧕 · 𣨘 · 夭 · 夭