殢

tìthếNôm thế

Hán Việt: thế · Pinyin: tì · Nôm: thế

Tổng quan

Khốn cùng. Rất khổ sở

殢娇 · 殢嬌 · 殢留 · 殢酒 · 殢雨 · 殢云尤雨 · 殢雨尤云 · 殢雨尤雲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintì
Hán Việtthế
Âm Nômthế
Quảng Đôngtai3
Nhật BảnTSUKARERU
Hàn Quốc체
Chú âmㄊㄧˋ
Hán ngữ Trung cổheh
Phản thiết他計切
Thanh mẫu透
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Khốn cùng. Rất khổ sở. Đọng lại. Trầm mê, say đắm. Như thế tửu [殢酒] mê đắm rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.滯留、逗留。《字彙.歹部》:「殢,滯也。」唐.羅隱〈西京崇德里居〉詩:「進乏梯媒退又難,強隨豪貴殢長安。」 2.纏綿、糾纏。唐.李山甫〈柳〉詩一○首之九:「強扶柔態酒難醒,殢著春風別有情。」清.洪昇《長生殿》第一九齣:「到日三竿不臨朝,外人不知呵,都只說殢君王是我這庸姿劣貌。」 3.沉迷、沉溺。如:「殢酒」。唐.杜牧〈送別〉詩:「莫殢酒盃閒過日,碧雲深處是佳期。」明.劉兌〈金童玉女嬌紅記〉:「這些時尋芳人散日平西,俺正是殢春情樂意忘歸。」

Eng

  • CC-CEDICT fatigue

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音替。【玉篇】極困也。 又【玉篇】【集韻】𠀤大計切,音弟。義同。 又【廣韻】呼計切,音㰥。義同。【集韻】與𣧂同。互見𣧂字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣧂 · 𣨼