殢雨尤云

tì yǔ yóu yúnthế vũ vưu vân

Hán Việt: thế vũ vưu vân · Pinyin: tì yǔ yóu yún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻男女之间的缠绵欢爱。同“殢云尤雨”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻男女相戀情濃。《孤本元明雜劇.桃符記.第四折》:「門東娘殢雨尤雲,纏攪定良家子弟。」《聊齋志異.卷五.荷花三娘子》:「更初,果至宗齋。殢雨尤雲,備極親愛。」也作「殢雲尤雨」、「尤雲殢雨」。

Cấu tạo: 殢 (thế) + 雨 (vũ) + 尤 (vưu) + 雲 (vân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"殢云尤雨"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

尤云殢雨 · 尤云殢雪 · 尤雲殢雨 · 尤雲殢雪 · 殢雨尤雲