每一
mỗi nhất
Hán Việt: mỗi nhất · Pinyin: měi yī
Tổng quan
mỗi một
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi một
- Tần suất từ (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...; , mỗi, mỗi một mỗi, bởi, bằng, qua, do (ai làm, gửi...), theo; mỗi một
Đức
- Handedict jeglicher