dục

Hán Việt: dục · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) sản sinh bồi dưỡng nuôi nấng

毓婷 · 太毓 · 孙毓棠 · 钟灵毓秀 · 毓丹 · 毓养 · 毓圣 · 毓德

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdục
Quảng Đôngjuk1
Mân Namiok8
Nhật BảnSODATERU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjuk
Baxter-Sagartm-quk
Hán ngữ Thượng cổm-quk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sinh, nuôi, cùng một nghĩa với chữ {dục} [育].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.養育。同「育」。《廣韻.入聲.屋韻》:「毓,養也,長也。」《文選.班固.東都賦》:「發蘋藻以潛魚,豐圃草以毓獸。」 2.孕育、產生。同「育」。如:「鍾靈毓秀」。《國語.晉語四》:「黷則生怨,怨亂毓災,災毓滅姓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毓〈动〉 生育,养育 按此字当别为正篆,训生养草木也。 毓,长也,稚也。--《广雅》 以毓草木。--《周礼·大司徒》 园圃毓草木。--《周礼·太宰》 则孕毓根核。--《汉书·五行志》 丰圃草以毓兽。--班固《东都赋》 孕育 黩则生怨,怨则毓灾。--《国语》 毓yù同"育"。生,养。多见于人名。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to produce; to foster; to nurture

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤余六切,音𦱀。與育同。【說文】養子使作善也。一曰稚也。【周禮·天官·大宰】以九職任萬民,二曰田園毓草木。又【地官】以蕃鳥獸,以毓草木。【註】毓,古育字。【班固·東都賦】豐圃草以毓獸。【註】毓,同育。 又郁毓,盛多也。【左思·蜀都賦】密房郁毓被其阜。

Thuyết Văn

育或从每。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮、周易蒙卦皆作此字。每、艸盛也。養之則盛矣。

【毓】 (dục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 每 (mỗi ⟨môi⟩ (Thường. Như {mỗi mỗi)) Nghĩa: dục (Nuôi) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 育