鍾靈毓秀
chung linh dục tú
Hán Việt: chung linh dục tú · Pinyin: zhōng líng yù xiù
Tổng quan
(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钟:凝聚,集中;毓:养育。凝聚了天地间的灵气,孕育着优秀的人物。指山川秀美,人才辈出。
- Tân Hoa Tự Điển 天地间灵气聚集之地诞育优秀人物天台钟灵毓秀甲于他邑。
- Tân Hoa Tự Điển 钟凝聚,集中;毓养育。凝聚了天地间的灵气,孕育着优秀的人物。指山川秀美,人才辈出。
Eng
- CC-CEDICT (of a place) endowed with a natural beauty that nurtures people of talent (idiom)
- Cihui 鍾靈毓秀 hōnglíngyùxiù f.e. A favorable ambience nurtures talent.