太毓

thái dục

Hán Việt: thái dục

Tổng quan

THÁI DỤC (747-826) Thiền sư đời Đường, họ Phạm, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc. Xuất gia từ thuở bé, sư thờ Thiền sư Huệ Trung ở núi Ngưu Đầu làm thầy, dũng mãnh tinh tấn, cầu huyền ch

Cấu tạo: 太 (thái) + 毓 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THÁI DỤC (747-826) Thiền sư đời Đường, họ Phạm, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc. Xuất gia từ thuở bé, sư thờ Thiền sư Huệ Trung ở núi Ngưu Đầu làm thầy, dũng mãnh tinh tấn, cầu huyền chỉ của Ngài. Sư đến chùa An Quốc ở Ung Kinh, thụ giới cụ túc. Tham yết Mã Tổ Đạo Nhất và đắc pháp. Niên hiệu Nguyên Hòa thứ 13 (818), sư dừng chân ở núi Phù Dung, Nghĩa Hưng (nay là huyện Nghi Hưng tỉnh Giang Tô), người học bốn phương hướng về. Từ đấy ở Giang Nam là nơi có nhiều người ngộ thiền lý. Thụy hiệu: Đại Bảo Thiền sư

other

  • Nguồn khác (747-826) Thiền sư đời Đường, họ Phạm, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia từ thuở bé, sư thờ Thiền sư Huệ Trung ở núi Ngưu Đầu làm thầy, dũng mãnh tinh tấn, cầu huyền chỉ của Ngài
  • Nguồn khác Sư đến chùa An Quốc ở Ung Kinh, thụ giới cụ túc
  • Nguồn khác Tham yết Mã Tổ Đạo Nhất và đắc pháp
  • Nguồn khác Niên hiệu Nguyên Hòa thứ 13 (818), sư dừng chân ở núi Phù Dung, Nghĩa Hưng (nay là huyện Nghi Hưng tỉnh Giang Tô), người học bốn phương hướng về
  • Nguồn khác Từ đấy ở Giang Nam là nơi có nhiều người ngộ thiền lý
  • Nguồn khác Thụy hiệu: Đại Bảo Thiền sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

太󰜏 · 太上 · 太乙 · 太仆 · 太仓 · 太保 · 太傅 · 太公