chǎng sưởng

Hán Việt: sưởng · Pinyin: chǎng

Tổng quan

áo choàng

大氅 · 鹤氅 · 氅毦 · 氅衣 · 仙氅 · 外氅 · 旗氅 · 白氅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎng
Hán Việtsưởng
Quảng Đôngcong2
Mân Namtshang2
Nhật BảnKAZARIKE
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchjangx
Phản thiết昌兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chắp lông làm áo cừu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用鳥毛編成的外套、大衣。如:「大氅」、「羽氅」。《紅樓夢》第五二回:「把昨兒那一件烏雲豹的氅衣給他罷。」 2.用鳥毛編成的旌旗。《新唐書.卷二三.儀衛志上》:「第一行,長戟,六色氅,領軍衛赤氅,威衛青氅、黑氅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 氅〈名〉 用鸟类的羽毛缝制成的外衣 指一般的外套大衣 鹙鸟的羽毛 尝见王恭乘高舆,被鹤氅裘。--刘义庆《世说新语》 氅 chǎng外套大~(大衣)。 氅chǎng ⒈〈古〉用鸟羽制的衣服,叫"鹤氅"。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT overcoat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】昌兩切【集韻】【韻會】齒兩切,𠀤音敞。氅鶖,鳥羽也。或从鳥作鷩。 又析羽爲裘衣之屬。【世說】王恭著鶴氅。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣰉 · 𧝟 · 𪅶 · 鷩 · 鷩