塵氛

chén fēntrần phân

Hán Việt: trần phân · Pinyin: chén fēn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言灰尘烟雾。 2.尘俗的气氛。 3.犹言凡俗之貌。

Cấu tạo: 塵 (trần) + 氛 (phân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 僧家寄迹寰中、栖身物表、於一切塵氛尚當謝絕、況可貪祿位乎? Thiền sư gởi dấu vết trong thế giới, thân ở ngoài vật
  • Nguồn khác Đối với tất cả thói rối ren ồn náo của những thứ tầm thường ở đời còn nên khước từ, huống là có thể tham bổng lộc địa vị

Từ liên quan

Gần nghĩa

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢