lặc

Hán Việt: lặc · Pinyin:

Tổng quan

viết

宗泐 · 泐失 · 泐嵃 · 泐布 · 泐此 · 泐滅 · 泐潭 · 泐灭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlặc
Quảng Đônglak6
Nhật BảnFUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄜˋ
Hán ngữ Trung cổlik
Baxter-SagartC-rɨk
Hán ngữ Thượng cổC-rɨk
Phản thiết盧則切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đá nứt nẻ ra. Bút chát, viết. Như {thủ lặc} [手泐] cái thư thân tay viết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水石的紋理。《說文解字.水部》:「泐,水之理也。」 [動] 1.石頭依其脈理而散裂。《周禮.冬官.考工記》:「石有時以泐,水有時以凝。」 2.雕刻、銘刻。如:「泐石」、「泐碑」。 3.書寫。常用於信函中。清.袁枚〈答長州明府楊鏡村書〉:「特泐數行,上塵清聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泐〈名〉 石头因风化遇水而形成的裂纹 泐,水石之理也。--《说文》 泐 〈动〉 裂开;解裂 石有时以泐,水有时以凝,有时以泽,此天时也。--《周礼·考工记》 铭刻,用刻刀书写 用钢笔或铅笔在纸上或其它材料上记录书写 泐lè ⒈石头的纹理。 ⒉通"勒"雕刻。〈引〉书写手~(手书,亲笔)。

Eng

  • CC-CEDICT to write

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧則切【集韻】【韻會】【正韻】歷德切,𠀤音勒。【說文】水石之理也。【徐鍇曰】言石因其脈理而解散也。【周禮·冬官考工記】石有時以泐。 又【廣韻】凝合也。 又潭名。【唐·裴休題泐潭詩】泐潭形勝地,祖塔在雲湄。 又【集韻】六直切,音力。義同。或作氻𣲒。 考證:〔【周禮·冬官考工記】石有時而泐。〕 謹照原文而泐改以泐。

Thuyết Văn

水之理也。 从水。阞聲。 周禮曰。石有時而泐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本水下有石字。今刪。𨸏部曰。阞、地理也。从𨸏。木部曰。朸、木之理也。从木。然則泐訓水之理、从水無疑矣。淺人不知水有理。又見下文引周禮說石。乃妄增一字。水理如地理、木理可尋。其字皆从力。力者、人身之理也。 形聲包會意也。大徐無聲字。盧則切。一部。 考工記文。石隨其理而解散。石之理如水之理。故借用泐字。水理猶地理。故泐以阞會意、形聲。

【泐】(lặc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 阞 (lặc) Phiên thiết: 盧則切 → lư + tắc Nghĩa: thủy (nước) chi (của) 理 vậy。 từ thủy (nước)。阞 thanh。 『Chu Lễ』viết: 。thạch (đá) hữu (có) 時 nhi (mà) 泐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 氻 · 𣲒 · 氻