泐潭

lè tánlặc đàm

Hán Việt: lặc đàm · Pinyin: lè tán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.潭名。在江西省高安县洞山。相传唐代禅宗曹洞宗良价禅师与其弟子本寂曾居此习禅。

Cấu tạo: 泐 (lặc) + 潭 (đàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.潭名。在江西省高安县洞山。相传唐代禅宗曹洞宗良价禅师与其弟子本寂曾居此习禅。

Từ liên quan

Gần nghĩa

潭奥 · 潭子 · 潭底 · 潭府 · 潭影 · 潭水 · 潭祉 · 潭第