波動
ba động
Hán Việt: ba động · Pinyin: bō dòng
Tổng quan
chuyển động lên xuống | dao động | chuyển động sóng | thăng trầm
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển động lên xuống | dao động | chuyển động sóng | thăng trầm
- Cihui ba động ba động ☆Rung động theo hình sóng nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水波動盪。漢.蔡邕〈彈棋賦〉:「或風飄波動,若飛若浮,不遲不疾,如行如留。」唐.杜牧〈悲吳王城〉詩:「二月春風江上來,水精波動碎樓臺。」 2.動盪、不穩定。如:「物價波動」、「心情波動」。 3.物理學上指物質某一點的振動,能漸次傳播到四周,產生週期相同的振動。例如向靜止的水面投下石頭時,就會以落水點為中心,有波浪向四方擴散開。這種現象即為一種波動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻不安定;起伏不定情绪波动|引起工商界的波动。
Eng
- CC-CEDICT to undulate|to fluctuate|wave motion|rise and fall
- Cihui to undulate; to fluctuate; wave motion; rise and fall
ja
- JMdict wave motion|undulation|surge|wave