lang

Hán Việt: lang

Tổng quan

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水) ghềnh thác nước mưa xối xả

泷水 · 泷泽 · 泷船 · 泷冈 · 泷吏 · 泷夫 · 泷泷 · 泷涛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlang
Quảng Đônglung4
Chú âmㄌㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổlrung
Phản thiết力鍾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀧
  • Thiều Chửu Chảy xiết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泷 湍急的流水 中夜前泷吼。--清·魏源《阳朔舟行》 又如泷船(在急流中行驶的船) 古水名 泷(瀧)shuāng ⒈泷水,在广东省。 泷(瀧)lóng ⒈急流的水。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT Shuang river in Hunan and Guangdong (modern Wu river 武水)
  • CC-CEDICT rapids|waterfall|torrential (rain)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【說文】雨瀧瀧貌。 又瀧涷,沾漬也。【揚子·方言】瀧涿,謂之霑𣿙。 又水名,在梁鄒縣。【水經注】瀧水,卽古袁水也。 又【集韻】力鍾切【正韻】盧容切,𠀤音龍。義同。 又【廣韻】所江切【集韻】【韻會】疎江切,𠀤音雙。水名。【水經注】桂陽藍豪山,廣圓五百里,悉曲江縣界,巖嶺干天,交柯雲蔚,霾天晦景,謂之瀧中。 又州名。【廣輿記】廣東羅定州,梁曰瀧州,隋曰瀧水,今州有瀧水縣。 又【廣韻】呂江切【集韻】【韻會】閭江切,𠀤音䮾。奔湍也。南人名湍曰瀧。 又【集韻】盧貢切,音弄。瀧涷,溼也。義同。

Thuyết Văn

雨瀧瀧也。 从水。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也大徐作皃。今依小徐及廣韵。瀧瀧、雨滴皃也。音轉讀爲浪浪。平聲。方言曰。瀧涿謂之霑漬。郭云。瀧涿猶瀨滯也。瀨滯當作渧。埤倉云。渧、漉也。通俗文云。霝滴謂之渧。又廣韵、集韵皆云。瀧涷、沾漬也。瀧涷卽瀧涿也。荀卿書。東籠而退。楊倞云。東籠卽瀧涷。 力公切。九部。

【瀧】(rông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: 力公切 → lực + công Nghĩa: 雨瀧瀧 vậy。 từ thủy (nước)。龍 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滝 · 泷 · 滝 · 泷 · 瀧 · 泷 · 瀧