洟
diNôm rì
Hán Việt: di · Pinyin: yí · Nôm: rì
Tổng quan
Nước mũi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | di |
| Âm Nôm | đề |
| Quảng Đông | ji4 |
| Nhật Bản | HANAJIRU |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jii |
| Baxter-Sagart | [l̥]ˤ[ə]j-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l̥]ˤ[ə]j-s |
| Phản thiết | 土禮切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước mũi. Một âm là thế. Cùng nghĩa như chữ thế [涕]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dỉ cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm) [Eng: to rub off rust; news falling into someone's ears; to whisper]
- Giản Dị Hán Nôm đề ướt đầm đề [Eng: soaked]
- Giản Dị Hán Nôm dí chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt [Eng: to dead; witty; to point gun at so's face]
- Giản Dị Hán Nôm rì nước chảy rì rì [Eng: water drips very slowly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dề dầm dề; dề dà [Eng: oozingly wet; very slow]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch đới hạ át ra rì rì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鼻涕。《禮記.檀弓上》:「主人深衣練冠,待于廟,垂涕洟。」《文選.馬融.長笛賦》:「僬眇睢維,涕洟流漫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洟tì 1.鼻涕。 2.流鼻涕; 擤鼻涕。
Eng
- CC-CEDICT nasal mucus, Taiwan pr. [yi2]
- JMdict snivel
- JMdict nasal mucus
- JMdict snot
ja
- JMdict 洟(はな)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𪖦【廣韻】以脂切【集韻】【韻會】【正韻】延知切,𠀤音夷。【說文】鼻液也。【禮·檀弓】待于廟垂涕洟。【疏】自鼻曰洟。 又溫洟,澤名。【水經注】汾水于大陵縣左迤爲鄔澤。【呂氏春秋】謂之大陸。又名之曰漚洟之澤。 又【廣韻】【集韻】𠀤他計切,音替。與涕同。【禮·內則】不敢唾洟。【註】本又作涕。 又【唐韻】他禮切【集韻】土禮切,𠀤音體。義同。 考證:〔【呂氏春秋】謂之大理。又名之曰溫洟之澤。〕 謹照原文理改陸。溫改漚。
Thuyết Văn
鼻液也。 从水。夷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易萃上六。齎咨涕洟。鄭注。自目曰涕。自鼻曰洟。檀弓。垂涕洟。正義。目垂涕。鼻垂洟。詩陳風。涕泗滂沱。毛傳。自目曰涕。自鼻曰泗。泗卽洟之假借字也。古書弟夷二字多相亂。於是謂自鼻出者曰涕。而自目出者別製淚字。皆許不取也。素問謂目之水爲淚。謂腦滲爲涕。王襃童約。目淚下落。鼻涕長一尺。曹娥碑。泣淚掩涕。驚動國都。漢魏所用已如此。 他計切。十五部。周易音義他麗反。又音夷。
【洟】(dề) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 夷 (dì) Phiên thiết: 他計切 → tha + kể Nghĩa: 鼻液 vậy。 từ thủy (nước)。夷 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䶏 · 𦳂 · 𪖦 · 涕