淋洳

lâm như

Hán Việt: lâm như

Tổng quan

lầm nhơ 淋洳 ◎ Phiên khác: lấm nhơ (BVN). Xét, lấm và lầm đều là các đồng nguyên tự, đều là danh từ trỏ “bùn”, lưu tích còn trong lầm than, lấm láp, lấm tấm [Taberd 1838: 251]. Sau, lấm chuyển dần sang

Cấu tạo: 淋 (lâm) + 洳 (như)

Từ liên quan

Gần nghĩa

洳霖 · 淋𤴽 · 淋巴 · 淋汗 · 淋浴 · 淋淋 · 淋湿 · 淋漏