浃
tiếp
Hán Việt: tiếp · Pinyin: xiá
Tổng quan
ướt sũng làm ướt dính nước phát âm ở Đài Loan: [jia2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Hán Việt | tiếp |
| Quảng Đông | zip3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cep |
| Phản thiết | 轄夾切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 浹
- Thiều Chửu Thấm khắp. Quanh khắp một vòng quanh, 12 ngày gọi là {tiếp thần} [浹辰], hết 12 chi từ tý đến hợi là hết một vòng vậy. Thấu suốt. {Tiếp hợp} [浹洽] hòa hợp.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浃 (形声。从水,夹声。本义湿透) 同本义 汗出浃背。--明·袁宏道《满井游记》 又如汗流浃背;浃髓沦肌,浃髓沧肤,浃沦肌髓(深入骨髓,浸透肌肤;喻感受深切) 通达,理解 其所以贯理焉,虽亿万已不足以浃万物之变,与愚者若一。--《荀子》 浃 整个儿的 浃辰之间而楚克其三都。--《左传·成公九年》 又如浃岁(一整年);浃时(一季);浃月(一个月);浃辰(十二天);浃旬(一旬,十天) 融洽 其岁九月,人吏浃和。--唐·韩愈《新修滕王阁记》 浃(浹)jiā ⒈湿透汗流(汗出)~背。 ⒉透彻。 ⒊周遍~辰。 浃xiá 1.见"浃渫"。
Eng
- CC-CEDICT soaked|to wet|to drench|Taiwan pr. [jia2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子協切【集韻】卽協切,𠀤音𠗉。【爾雅·釋言】徹也。【疏】謂潤澤浹洽,相霑徹也。【前漢·禮樂志】教化浹洽。 又周浹,猶周匝也。【荀子·君道篇】先王審禮,以旁皇周浹于天下。 又【左傳·宣九年】浹辰之閒,楚克三都。【註】浹辰,謂自子至亥,周匝十二日也。【楚語】近不過浹日。【註】浹日,謂從甲至癸也。 又通作挾。【周禮·天官】使萬民觀治象,挾日而斂之。 又【集韻】轄夾切,音洽。浹渫,水貌。【郭璞·江賦】長波浹渫。【註】浹渫,水滂溏也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 浃 · 浃 · 浃 · 浹 · 浃 · 浹