浑似

hún sìhồn tự

Hán Việt: hồn tự · Pinyin: hún sì

Tổng quan

rất giống

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常像; 酷似。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正像、完全像。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「打的來皮開肉綻損肌膚,鮮血模糊,恰渾似活地獄。」

Cấu tạo: 渾 (hồn) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống: rất giống
  • Tần suất từ rất giống
  • Biên soạn v.p. be very much like ◆adv. as if; as though

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常像; 酷似。

Eng

  • Cihui 渾似 únsì v.p. be very much like ◆adv. as if; as though
  • Tần suất từ v.p. be very much like ◆adv. as if; as though

Từ liên quan

Gần nghĩa

似乎 · 似因 · 似地 · 似心 · 似是 · 似曾 · 似核 · 似水