浼浼

měi měimỗi mỗi

Hán Việt: mỗi mỗi · Pinyin: měi měi

Tổng quan

miễn miễn: (văn) Nước lớn mênh mông: 河水浼浼 Nước sông Hoàng mênh mông (Thi Kinh).☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水勢盛大。《詩經.邶風.新臺》:「新臺有洒,河水浼浼。」唐.白居易〈同韓侍郎遊鄭家池吟詩小飮〉詩:「野艇容三人,晩池流浼浼。悠然倚棹坐,水思如江海。」

Cấu tạo: 浼 (mỗi) + 浼 (mỗi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mênh mông
  • Biên soạn 浼浼 měiměi r.f. water flowing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水勢盛大。《詩經.邶風.新臺》:「新臺有洒,河水浼浼。」唐.白居易〈同韓侍郎遊鄭家池吟詩小飮〉詩:「野艇容三人,晩池流浼浼。悠然倚棹坐,水思如江海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水盛貌。

Eng

  • Cihui 浼浼 měiměi r.f. water flowing

Từ liên quan

Gần nghĩa

浼媒 · 浼我 · 浼托 · 浼止 · 浼求 · 浼污 · 浼渎 · 浼瀆